hèn chi

  1. (cũng nói hèn ) That is why, therefor, no wonder
    • Tiêu pha không kế hoạch như thế hèn chi không mang công mắc nợ
      They spend without calculatetion, that is why they are head and ears in debt
hèn chi
Hèn chi dạo này cậu đi học đúng giờ thế.